Giản thể · HSKHSK3

zhōng · Zhōng

đồng hồ, chuông; họ [Zhong1]; cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]; một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])

9 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

分钟钟爱钟摆钟表

Thành phần

zhōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰钅中

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 钟 gồm 钅 và 中. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 钟 thành 钅 + 中, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đồng hồ, chuông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

分钟fēn zhōngphút
钟爱zhōng àitrân quý; rất yêu thích
钟摆zhōng bǎicon lắc
钟表zhōng biǎođồng hồ
钟点zhōng diǎngiờ; thời gian cụ thể
钟馗Zhōng KuíChung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma); (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác
钟乐zhōng yuènhạc chuông
钟楼Zhōng lóukhu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
钟楼zhōng lóutháp chuông; tháp đồng hồ
钟面zhōng miànmặt đồng hồ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“钟”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ zhōng ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “钟” (đồng hồ, chuông) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác