Giản thể · HSKHSK3

tiě · Tiě

sắt; họ [Tie3]; sắt (kim loại); vũ khí; cứng; mạnh

10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

地铁铁板铁棒铁饼

Thành phần

tiě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰钅失

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 铁 gồm 钅 và 失. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 铁 thành 钅 + 失, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sắt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

地铁dì tiěđường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
铁板tiě bǎntấm sắt; tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)
铁棒tiě bànggậy sắt; thanh thép
铁饼tiě bǐng(athletics) môn ném đĩa; ném đĩa
铁窗tiě chuāngcửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt
铁打tiě dǎlàm bằng sắt; mạnh như sắt
铁道tiě dàođường sắt; đường ray
铁定tiě dìngkhông thay đổi; chắc chắn
铁东Tiě dōngquận Tiedong của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm
铁粉tiě fěn(slang) người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 鐵桿粉絲|铁杆粉丝[tie3 gan3 fen3 si1])

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“铁”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ tiě ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “铁” (sắt) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác