Giản thể · HSKHSK2HSK1

cuò · Cuò

sai; sai; lỗi; họ [Cuo4]; lỗi; xấu; đan xen

13 nétDạng đối chiếu:
tính từ/động từnounBộ · #167

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

不错错爱错案错层

Thành phần

cuò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰钅昔

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 错 gồm 钅 và 昔. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 错 thành 钅 + 昔, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

不错bù cuòđúng; chính xác
错爱cuò àilòng tốt không đúng chỗ; cách nói khiêm tốn: Tôi không xứng với nhiều lòng tốt của bạn.
错案cuò ànmột vụ án pháp lý bị xét xử sai; một trường hợp sai lầm (của công lý)
错层cuò céngnhà lệch tầng
错车cuò chēnhường đường cho xe khác; đi nhầm xe buýt
错处cuò chu5sai lầm
错动cuò dòngdi chuyển tương đối với nhau
错读cuò dúđọc sai
错愕cuò èkinh ngạc; sững sờ
错峰cuò fēngbố trí so le việc sử dụng để "giảm tải đỉnh điểm"

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是错。

Giáo trình

Zhè shì cuò。

Đây là sai; lỗi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác