Giản thể · HSKHSK4

huò

Gặt hái, thu được, đạt được, bắt giữ, túm lấy; (văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được; (hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch

10 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

获报获得获嘉

Thành phần

huò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱艹犾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 获 gồm 艹 và 犾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 获 thành 艹 + 犾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Gặt hái, thu được, đạt được, bắt giữ, túm lấy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
cǎo · caobộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

获报huò bàonhận được báo cáo; nhận được tin tức, thông tin,...
获得huò déđạt được; nhận được; có được
获嘉Huò jiāhuyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我获老师表扬真乐呵。

Giáo trình

Wǒ huò lǎoshī biǎoyáng zhēn lè hē

Tôi được thầy giáo khen rất vui

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác