Giản thể · HSKTừ điển mở

Yīng · yīng

Anh (nước); Vương Quốc Anh; viết tắt của 英國|英国[Ying1 guo2]; anh hùng; xuất chúng

Hán–Việt: anh8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

英镑英超英尺英寸

Thành phần

Yīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

anh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm anh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

英镑 · bảng Anh英超 · Giải Ngoại hạng; Premier League Anh英德 · Anh-Đức; Anh và Đức英德 · Yingde, thành phố ở Quảng Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹央

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 英 gồm 艹 và 央. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 英 thành 艹 + 央, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Anh (nước)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

英镑Yīng bàngbảng Anh
英超Yīng ChāoGiải Ngoại hạng; Premier League Anh
英尺yīng chǐfoot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)
英寸yīng cùninch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
英德Yīng DéAnh-Đức; Anh và Đức
英德Yīng déYingde, thành phố ở Quảng Đông

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

英镑 · bảng Anh英超 · Giải Ngoại hạng; Premier League Anh英尺 · foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)英寸 · inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác