Giản thể · HSKHSK4HSK5HSK6

luò · là · lào

Rơi, rơi xuống; lạc hậu; Để quên, bỏ sót; bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau; bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau; cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

Hán–Việt: lạc12 nét
Động từBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

落败落榜落笔落差

Thành phần

luò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lạc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lạc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹洛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 落 gồm 艹 và 洛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 落 thành 艹 + 洛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Rơi, rơi xuống; lạc hậu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

落败luò bàibị thất bại; thua cuộc
落榜luò bǎngtrượt kỳ thi thời phong kiến; trượt
落笔luò bǐbắt đầu viết hoặc vẽ
落差luò chāmức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.)
落潮luò cháo(về thủy triều) rút xuống hoặc rời đi
落尘luò chénbụi rơi; phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

树叶落了一地。

Giáo trình

Shùyè luò le yī dì.

Lá cây rơi đầy đất.

我把钥匙落在家了。

Giáo trình

wǒ bǎ yào shi luò zài jiā le。

Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác