Giản thể · HSKHSK2HSK1

huā · Huā

hoa; tiêu (tiền/thời gian); hoa; tiêu; tốn (thời gian hoặc tiền); họ [Hua1]; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn

Hán–Việt: hoa7 nétDạng đối chiếu:
danh từ/động từnounverbBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

花白花斑花瓣花苞

Thành phần

huā

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

花白 · (tóc) hoa râm花瓣 · cánh hoa; LT:片[pian4]花苞 · nụ hoa花豹 · báo hoa; LT:隻|只[zhi1]花被 · bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa花彩 · trang trí; kết hoa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱艹化

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 花 gồm 艹 và 化. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 花 thành 艹 + 化, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hoa; tiêu (tiền/thời gian)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

花白huā bái(tóc) hoa râm
花斑huā bānđốm; vân lốm đốm
花瓣huā bàncánh hoa; LT:片[pian4]
花苞huā bāonụ hoa
花豹huā bàobáo hoa; LT:隻|只[zhi1]
花被huā bèibao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa
花边huā biānren trang; viền trang trí
花布huā bùvải in; vải calico
花彩huā cǎitrang trí; kết hoa
花菜huā càibông cải

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是我的花。

Giáo trình

Zhè shì wǒ de huā。

Đây là hoa của tôi.

今天我们在生活情境里学习“花”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“huā” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “花” (tiêu; tốn (thời gian hoặc tiền)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác