Giản thể · HSKHSK5

táo

đào; quả đào

Hán–Việt: đào10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

桃城桃红桃花桃江

Thành phần

táo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đào

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đào giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

桃城 · quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc桃红 · màu hồng đào桃花 · hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm桃仁 · nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc桃色 · màu hồng; màu đào

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木兆

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 桃 gồm 木 và 兆. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 桃 thành 木 + 兆, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

桃城Táo chéngquận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
桃红táo hóngmàu hồng đào
桃花táo huāhoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
桃江Táo jiānghuyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
桃仁táo rénnhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc
桃色táo sèmàu hồng; màu đào

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个桃很甜。

Giáo trình

zhè ge táo hěn tián。

Quả đào này ngọt lắm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác