Giản thể · HSKTừ điển mở

(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán; (dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu

Hán–Việt: khô9 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

枯草枯干枯槁枯寂

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khô

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khô giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

枯草 · cỏ héo; cỏ khô枯干 · khô cạn; nhăn nheo; héo úa枯槁 · (cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ枯竭 · bị cạn kiệt; bị khô cạn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰木古

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 枯 gồm 木 và 古. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 枯 thành 木 + 古, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(thực vật) héo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

枯草kū cǎocỏ héo; cỏ khô
枯干kū gānkhô cạn; nhăn nheo; héo úa
枯槁kū gǎo(cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ
枯寂kū jìảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
枯竭kū jiébị cạn kiệt; bị khô cạn
枯茗kū míngcây thì là (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

枯草 · cỏ héo; cỏ khô枯干 · khô cạn; nhăn nheo; héo úa枯槁 · (cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ枯寂 · ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác