Giản thể · HSKHSK2

tiáo

chiếc; cái (đồ dài); dải; chiếc; điều (lượng từ); dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)

7 nétDạng đối chiếu:
lượng từnounBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

面条儿条案条播条畅

Thành phần

tiáo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱夂木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 条 gồm 夂 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 条 thành 夂 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chiếc; cái (đồ dài)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

面条儿miàn tiáo r5biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
条案tiáo ànbàn dài hẹp
条播tiáo bōgieo hạt (tức là trồng hạt theo hàng cách đều)
条畅tiáo chàngcó trật tự và logic (văn viết); sum suê
条陈tiáo chéntrình bày (một lập luận) từng mục một; bản báo cáo lên cấp trên
条凳tiáo dèngghế dài
条幅tiáo fútranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp); biểu ngữ
条贯tiáo guàn(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
条规tiáo guīquy tắc
条痕tiáo hénvết lằn (ví dụ: do roi đánh); vệt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“条”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“tiáo” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “条” (dải; chiếc; điều (lượng từ)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác