Giản thể · HSKHSK2

wǎng

về phía; về phía; hướng tới; đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ

Hán–Việt: vãng8 nétDạng đối chiếu:
giới từnounBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

往常往程往初往返

Thành phần

wǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vãng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vãng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰彳⿱?王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 往 gồm 彳 và 王. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 往 thành 彳 + 王, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “về phía”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

往常wǎng chángthông thường; như thường lệ
往程wǎng chéngchặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
往初wǎng chū(văn học) thời xưa; ngày xưa
往返wǎng fǎnđi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
往复wǎng fùđi và trở lại; thực hiện chuyến đi về
往古wǎng gǔthuở xưa; ngày xưa
往还wǎng huánliên lạc; giao thiệp
往后wǎng hòutừ bây giờ; trong tương lai
往迹wǎng jìsự kiện trong quá khứ; thời gian trước
往届wǎng jiècác kỳ trước; những năm trước

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“往”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“wǎng” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “往” (về phía; hướng tới) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác