Giản thể · HSKTừ điển mở

chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát

Hán–Việt: phổ12 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

普遍普查普丁普定

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phổ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phổ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

普遍 · phổ quát; chung chung普定 · huyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu普洱 · Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县普法 · phổ biến kiến thức pháp luật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱並日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 普 gồm 並 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 普 thành 並 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chung”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
rì · Rìngày; ngày; nhật; viết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản; mặt trời; ngày, ngày trong tháng
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

普遍pǔ biànphổ quát; chung chung
普查pǔ cháđiều tra dân số; khảo sát chung
普丁Pǔ dīng(Đài) Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
普定Pǔ dìnghuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
普洱Pǔ ěrPhổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县
普法pǔ fǎphổ biến kiến thức pháp luật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

普遍 · phổ quát; chung chung普查 · điều tra dân số; khảo sát chung普丁 · (Đài) Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga普定 · huyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác