Giản thể · HSKTừ điển mở

zěn

như thế nào

Hán–Việt: chẩn9 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

怎么怎么样怎的怎能

Thành phần

zěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chẩn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chẩn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱乍心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 怎 gồm 乍 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 怎 thành 乍 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “như thế nào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

怎么zěn me5như thế nào?; cái gì?
怎么样zěn me5 yàngnhư thế nào?; thế nào?
怎的zěn de5để làm gì; tại sao
怎能zěn nénglàm sao có thể?
怎生zěn shēngnhư thế nào; tại sao
怎样zěn yàngnhư thế nào; loại gì
怎么办zěn me5 bànphải làm sao đây
怎么了zěn me5 le5Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?
怎么着zěn me5 zhāogì?; sao?
不怎么bù zěn me5không quá; không đặc biệt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

怎么 · như thế nào?; cái gì?怎么样 · như thế nào?; thế nào?怎的 · để làm gì; tại sao怎能 · làm sao có thể?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác