Giản thể · HSKTừ điển mở

shǐ

bắt đầu; khởi đầu; sau đó; chỉ sau đó

Hán–Việt: thuỷ8 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

开始始点始发始建

Thành phần

shǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thuỷ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thuỷ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

始祖 · thuỷ tổ; nhà sáng lập của một trường phái hoặc ngành nghề

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女台

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 始 gồm 女 và 台. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 始 thành 女 + 台, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bắt đầu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

开始kāi shǐbắt đầu; khởi đầu
始点shǐ diǎnđiểm bắt đầu; điểm khởi đầu
始发shǐ fā(tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành)
始建shǐ jiànbắt đầu xây dựng
始末shǐ mòtoàn bộ câu chuyện; ngọn ngành
始兴Shǐ xīngHuyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối; luôn luôn
始祖shǐ zǔthuỷ tổ; nhà sáng lập của một trường phái hoặc ngành nghề
倡始chàng shǐkhởi xướng
初始chū shǐban đầu; điểm bắt đầu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

开始 · bắt đầu; khởi đầu始点 · điểm bắt đầu; điểm khởi đầu始发 · (tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành)始建 · bắt đầu xây dựng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác