Giản thể · HSKHSK4HSK6HSK789

quān · juàn · juān

Vòng, vòng tròn; hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh; giam giữ; khóa lại; nhốt vào; giam giữ; khóa lại; nhốt vào; chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại; hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4])

Hán–Việt: khuyên11 nét
Danh từDanh từ / động từBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

圈地圈点圈定

Thành phần

quān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khuyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khuyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿴囗卷

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 圈 gồm 囗 và 卷. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 圈 thành 囗 + 卷, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Vòng, vòng tròn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

圈地quān dìchiếm đoạt lãnh thổ; rào lại
圈点quān diǎnđánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn; chấm câu
圈定quān dìngđánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

画一个圈。

Giáo trình

Huà yīgè quān.

Vẽ một vòng tròn.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác