Giản thể · HSKHSK2HSK1

cóng · Cóng

từ; biến thể của 從|从[cong2]; họ [Cong2]; từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo

4 nétDạng đối chiếu:
giới từprepositionBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

cóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰人人

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 从 gồm 人. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 从 thành 人, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “từ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

从小cóng xiǎotừ nhỏ; từ bé从不cóng bùkhông bao giờ从此cóng cǐtừ bây giờ; kể từ đó
从动cóng dòngbị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)
从而cóng érdo đó; qua đó
从犯cóng fànkẻ tòng phạm; đồng phạm
从父cóng fùbác hoặc chú (phe cha)
从何cóng hétừ đâu?; từ nơi nào?
从化Cóng huàThành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông
从缓cóng huǎnkhông vội; trì hoãn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我从学校回家。

Giáo trình

Wǒ cóng xuéxiào huí jiā。

Tôi từ trường về nhà.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác