次
cì
lần
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
Luyện HSK 2 · Buổi 05
频率和程度
Nói số lần, tốc độ và mức độ. · Học 8 từ mới và 3 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 5.
次
cì
lần
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
第一
dì-yī
thứ nhất
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
最
zuì
nhất
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
快
kuài
nhanh
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
慢
màn
chậm
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
就
jiù
liền; thì; ngay
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
也
yě
cũng
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.
吧
ba
trợ từ dùng để đề nghị hoặc phỏng đoán
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã đi hai lần.