Giản thể · HSKHSK2HSK1

jiù

chính là; thì; ngay; liền; thì; ngay; (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng; chỉ có; ít nhất là; nhiều đến; nhiều như

12 nét
phó từadverbBộ · #43

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

就伴就便就餐就此

Thành phần

jiù

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰京尤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 就 gồm 京 và 尤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 就 thành 京 + 尤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chính là; thì; ngay”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Uông · wāngyếu; què · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

就伴jiù bànđóng vai trò bạn đồng hành
就便jiù biàntiện thì làm; nhân tiện
就餐jiù cānăn uống
就此jiù cǐtại thời điểm này; như vậy
就道jiù dàolên đường; khởi hành
就地jiù dìtại chỗ; ở địa phương就读jiù dúđi học
就范jiù fàntuân phục; chịu khuất phục
就服jiù fú(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])
就近jiù jìngần đó; trong khu lân cận

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我马上就来。

Giáo trình

Wǒ mǎshàng jiù lái。

Tôi sẽ đến ngay.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác