晴
qíng
trời quang, nắng
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Luyện HSK 2 · Buổi 06
天气和颜色
Mô tả thời tiết, màu sắc và quần áo. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 6.
晴
qíng
trời quang, nắng
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
阴
yīn
trời âm u
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
雪
xuě
tuyết
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
颜色
yánsè
màu sắc
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
白
bái
màu trắng
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
黑
hēi
màu đen
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
红
hóng
màu đỏ
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
新
xīn
mới
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.