Giản thể · HSKHSK2HSK1

lần; tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-

Hán–Việt: thứ6 nét
lượng từclassifierBộ · #76

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

次贷次等次第次方

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thứ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thứ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

次第 · thứ tự; trình tự次方 · (lũy thừa) mũ n次官 · thứ trưởng; quan chức cấp thứ hai次级 · thứ cấp次女 · con gái thứ hai

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰冫欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 次 gồm 冫 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 次 thành 冫 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lần”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khiếm · qiànthiếu; ngáp · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

次贷cì dàicho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]
次等cì děnghạng hai; loại hai
次第cì dìthứ tự; trình tự
次方cì fāng(lũy thừa) mũ n
次官cì guānthứ trưởng; quan chức cấp thứ hai
次后cì hòusau đó; rồi
次货cì huòhàng kém chất lượng; sản phẩm không đạt chuẩn
次级cì jíthứ cấp
次经cì jīngvăn bản không chính thống; văn bản kinh điển đáng ngờ
次女cì nǚcon gái thứ hai

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一次东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī cì dōngxi。

Tôi mua một lần đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác