Luyện HSK 2 · Buổi 04

Kế hoạch và mong muốn

计划和愿望

Diễn đạt ý định, mong muốn và kế hoạch. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 4: Kế hoạch và mong muốn55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 4.

希望

xīwàng

Tra chữ

hy vọng

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

准备

zhǔnbèi

Tra chữ

chuẩn bị

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

旅游

lǚyóu

Tra chữ

du lịch

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

运动

yùndòng

Tra chữ

vận động; thể thao

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

一起

yìqǐ

Tra chữ

cùng nhau

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

zài

Tra chữ

lại; thêm lần nữa

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

开始

kāishǐ

Tra chữ

bắt đầu

我想去中国旅游。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.