分钟
fēnzhōng
phút
B:二十分钟后见!
B: Èrshí fēnzhōng hòu jiàn!
B: Hẹn gặp sau 20 phút!
Luyện HSK 1 · Buổi 15
时间、天气和综合会话
Nói số phút và thời điểm · Dùng 了 cho thay đổi tình huống · Nói cùng làm việc gì với 和/都 · Mô tả mưa và mức độ
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 15.
Hiển thị 1–8 / 10
分钟
fēnzhōng
phút
B:二十分钟后见!
B: Èrshí fēnzhōng hòu jiàn!
B: Hẹn gặp sau 20 phút!
时候
shíhou
lúc; thời gian
A:你什么时候来?
A: Nǐ shénme shíhou lái?
A: Khi nào bạn đến?
了
le
trợ từ chỉ thay đổi/hoàn thành
A:现在下雨了。
A: Xiànzài xiàyǔ le.
A: Bây giờ trời mưa rồi.
下雨
xiàyǔ
mưa
A:现在下雨了。
A: Xiànzài xiàyǔ le.
A: Bây giờ trời mưa rồi.
太
tài
quá; rất
下午下雨了,天气太冷了。我想回家,但是我看见朋友在商店前面。我们一起坐出租车回家。
Xiàwǔ xiàyǔ le, tiānqì tài lěng le. Wǒ xiǎng huí jiā, dànshì wǒ kànjiàn péngyou zài shāngdiàn qiánmian. Wǒmen yìqǐ zuò chūzūchē huí jiā.
Buổi chiều trời mưa, thời tiết lạnh quá. Tôi muốn về nhà, nhưng tôi nhìn thấy bạn ở trước cửa hàng. Chúng tôi cùng đi taxi về nhà.
想
xiǎng
muốn; nghĩ
B:我想下午三点来。
B: Wǒ xiǎng xiàwǔ sān diǎn lái.
B: Tôi muốn đến lúc ba giờ chiều.
几
jǐ
mấy; bao nhiêu (số nhỏ)
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
和
hé
và; với
我和朋友去饭店。
Wǒ hé péngyou qù fàndiàn.
Tôi và bạn đi nhà hàng.