高兴
gāoxìng
vui; vui mừng
A:我叫大卫。很高兴认识你。
A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.
Luyện HSK 1 · Buổi 16
重点词汇复习
Ôn toàn bộ 150 từ theo chủ đề · Phân biệt các từ dễ nhầm · Củng cố nhận diện chữ, pinyin và nghĩa
55 phútHoạt động 1/3
Học và ôn 110 từ đúng theo gói nội dung của buổi 16.
Hiển thị 1–8 / 110
高兴
gāoxìng
vui; vui mừng
A:我叫大卫。很高兴认识你。
A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.
叫
jiào
tên là; gọi
A:你好!你叫什么名字?
A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?
A: Xin chào! Bạn tên gì?
名字
míngzi
tên
A:你好!你叫什么名字?
A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?
A: Xin chào! Bạn tên gì?
人
rén
người
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
认识
rènshi
quen; biết (một người)
A:我叫大卫。很高兴认识你。
A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.
什么
shénme
cái gì; gì
A:你好!你叫什么名字?
A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?
A: Xin chào! Bạn tên gì?
他
tā
anh ấy; ông ấy
他叫大卫。
Tā jiào Dàwèi.
Anh ấy tên David.
她
tā
cô ấy; bà ấy
她叫小美。她是我的朋友。她很好,也很漂亮。
Tā jiào Xiǎoměi. Tā shì wǒ de péngyou. Tā hěn hǎo, yě hěn piàoliang.
Cô ấy tên Tiểu Mỹ. Cô ấy là bạn của tôi. Cô ấy rất tốt và cũng rất xinh đẹp.