Luyện HSK 1 · Buổi 14

Đi lại và hoạt động hằng ngày

交通和日常活动

Nói đi bằng phương tiện gì · Dùng 去/来/回 theo hướng · Nói hoạt động ngủ, gọi điện, làm việc

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 14: Đi lại và hoạt động hằng ngày55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 14.

Hiển thị 18 / 10

1/2

Tra chữ

đi

A:你怎么去北京?

A: Nǐ zěnme qù Běijīng?

A: Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?

zuò

Tra chữ

ngồi; đi bằng

B:我坐飞机去。

B: Wǒ zuò fēijī qù.

B: Tôi đi bằng máy bay.

火车

huǒchē

Tra chữ

tàu hỏa

我坐火车去北京。

Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.

Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

飞机

fēijī

Tra chữ

máy bay

B:我坐飞机去。

B: Wǒ zuò fēijī qù.

B: Tôi đi bằng máy bay.

出租车

chūzūchē

Tra chữ

taxi

上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。

Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.

Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.

kāi

Tra chữ

mở; lái

B:他开车去。

B: Tā kāi chē qù.

B: Ông ấy lái xe đi.

zuò

Tra chữ

làm

上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。

Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.

Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.

睡觉

shuìjiào

Tra chữ

ngủ

上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。

Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.

Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.

Trang 1/2