去
qù
đi
A:你怎么去北京?
A: Nǐ zěnme qù Běijīng?
A: Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?
Luyện HSK 1 · Buổi 14
交通和日常活动
Nói đi bằng phương tiện gì · Dùng 去/来/回 theo hướng · Nói hoạt động ngủ, gọi điện, làm việc
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 14.
Hiển thị 1–8 / 10
去
qù
đi
A:你怎么去北京?
A: Nǐ zěnme qù Běijīng?
A: Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?
坐
zuò
ngồi; đi bằng
B:我坐飞机去。
B: Wǒ zuò fēijī qù.
B: Tôi đi bằng máy bay.
火车
huǒchē
tàu hỏa
我坐火车去北京。
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
飞机
fēijī
máy bay
B:我坐飞机去。
B: Wǒ zuò fēijī qù.
B: Tôi đi bằng máy bay.
出租车
chūzūchē
taxi
上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。
Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.
Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.
开
kāi
mở; lái
B:他开车去。
B: Tā kāi chē qù.
B: Ông ấy lái xe đi.
做
zuò
làm
上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。
Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.
Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.
睡觉
shuìjiào
ngủ
上午我坐出租车去医院工作。中午我给妈妈打电话。晚上我回家做饭,十点睡觉。
Shàngwǔ wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn gōngzuò. Zhōngwǔ wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Wǎnshang wǒ huí jiā zuò fàn, shí diǎn shuìjiào.
Buổi sáng tôi đi taxi đến bệnh viện làm việc. Buổi trưa tôi gọi điện cho mẹ. Buổi tối tôi về nhà nấu cơm, 10 giờ đi ngủ.