喜欢
xǐhuan
thích
A:你喜欢猫还是狗?
A: Nǐ xǐhuan māo háishi gǒu?
A: Bạn thích mèo hay chó?
Luyện HSK 1 · Buổi 12
爱好、动物和天气
Nói sở thích và tình cảm · Mô tả lớn/nhỏ, đẹp · Nói thời tiết nóng/lạnh
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 12.
Hiển thị 1–8 / 10
喜欢
xǐhuan
thích
A:你喜欢猫还是狗?
A: Nǐ xǐhuan māo háishi gǒu?
A: Bạn thích mèo hay chó?
爱
ài
yêu; thích
我爱妈妈。
Wǒ ài māma.
Tôi yêu mẹ.
漂亮
piàoliang
đẹp
B:我喜欢猫。猫很漂亮。
B: Wǒ xǐhuan māo. Māo hěn piàoliang.
B: Tôi thích mèo. Mèo rất đẹp.
大
dà
to; lớn
A:我喜欢狗。这只狗很大。
A: Wǒ xǐhuan gǒu. Zhè zhī gǒu hěn dà.
A: Tôi thích chó. Con chó này rất to.
小
xiǎo
nhỏ
我家有一只小猫和一只大狗。小猫很漂亮,大狗也很好。我很喜欢它们。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo māo hé yì zhī dà gǒu. Xiǎo māo hěn piàoliang, dà gǒu yě hěn hǎo. Wǒ hěn xǐhuan tāmen.
Nhà tôi có một con mèo nhỏ và một con chó lớn. Mèo nhỏ rất đẹp, chó lớn cũng rất ngoan. Tôi rất thích chúng.
狗
gǒu
chó
A:你喜欢猫还是狗?
A: Nǐ xǐhuan māo háishi gǒu?
A: Bạn thích mèo hay chó?
猫
māo
mèo
A:你喜欢猫还是狗?
A: Nǐ xǐhuan māo háishi gǒu?
A: Bạn thích mèo hay chó?
天气
tiānqì
thời tiết
B:今天天气太热了!
B: Jīntiān tiānqì tài rè le!
B: Hôm nay nóng quá!