书
shū
sách
这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.
Luyện HSK 1 · Buổi 11
学校和科技
Nói hoạt động xem, nghe, nói, đọc, viết · Nói khả năng với 会 và 能 · Nhận diện thiết bị quen thuộc
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 11.
Hiển thị 1–8 / 10
书
shū
sách
这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.
字
zì
chữ
A:你会写汉字吗?
A: Nǐ huì xiě Hànzì ma?
A: Bạn biết viết chữ Hán không?
电脑
diànnǎo
máy tính
A:你能看见电脑上的字吗?
A: Nǐ néng kànjiàn diànnǎo shàng de zì ma?
A: Bạn có thể nhìn thấy chữ trên máy tính không?
电视
diànshì
tivi
我晚上看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Buổi tối tôi xem tivi.
电影
diànyǐng
phim
我在学校学习汉语。我会听、说、读,也会写一些字。晚上我用电脑看电影。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ. Wǒ huì tīng, shuō, dú, yě huì xiě yìxiē zì. Wǎnshang wǒ yòng diànnǎo kàn diànyǐng.
Tôi học tiếng Trung ở trường. Tôi biết nghe, nói, đọc và cũng biết viết một số chữ. Buổi tối tôi dùng máy tính xem phim.
看
kàn
nhìn; xem; đọc
A:你能看见电脑上的字吗?
A: Nǐ néng kànjiàn diànnǎo shàng de zì ma?
A: Bạn có thể nhìn thấy chữ trên máy tính không?
听
tīng
nghe
我在学校学习汉语。我会听、说、读,也会写一些字。晚上我用电脑看电影。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ. Wǒ huì tīng, shuō, dú, yě huì xiě yìxiē zì. Wǎnshang wǒ yòng diànnǎo kàn diànyǐng.
Tôi học tiếng Trung ở trường. Tôi biết nghe, nói, đọc và cũng biết viết một số chữ. Buổi tối tôi dùng máy tính xem phim.
说
shuō
nói
A:你会说汉语吗?
A: Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
A: Bạn biết nói tiếng Trung không?