Luyện HSK 1 · Buổi 13

Địa điểm và phương hướng

地点和方向

Nói vị trí với 在 · Dùng từ chỉ phương vị · Hỏi và trả lời nơi ở

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 13: Địa điểm và phương hướng50 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 13.

Hiển thị 18 / 10

1/2

zài

Tra chữ

ở; tại; đang

A:你的书在哪儿?

A: Nǐ de shū zài nǎr?

A: Sách của bạn ở đâu?

Tra chữ

bên trong

我的房间里有一张桌子和两把椅子。电脑在桌子上,书在桌子下面。

Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi. Diànnǎo zài zhuōzi shàng, shū zài zhuōzi xiàmian.

Trong phòng tôi có một cái bàn và hai cái ghế. Máy tính ở trên bàn, sách ở dưới bàn.

shàng

Tra chữ

trên; lên

B:在桌子上。

B: Zài zhuōzi shàng.

B: Ở trên bàn.

xià

Tra chữ

dưới; xuống

我的房间里有一张桌子和两把椅子。电脑在桌子上,书在桌子下面。

Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi. Diànnǎo zài zhuōzi shàng, shū zài zhuōzi xiàmian.

Trong phòng tôi có một cái bàn và hai cái ghế. Máy tính ở trên bàn, sách ở dưới bàn.

前面

qiánmian

Tra chữ

phía trước

B:我住在学校前面。

B: Wǒ zhù zài xuéxiào qiánmian.

B: Tôi sống ở phía trước trường.

后面

hòumian

Tra chữ

phía sau

B:在桌子后面。

B: Zài zhuōzi hòumian.

B: Ở phía sau bàn.

桌子

zhuōzi

Tra chữ

bàn

B:在桌子上。

B: Zài zhuōzi shàng.

B: Ở trên bàn.

椅子

yǐzi

Tra chữ

ghế

A:椅子在哪儿?

A: Yǐzi zài nǎr?

A: Ghế ở đâu?

Trang 1/2