在
zài
ở; tại; đang
A:你的书在哪儿?
A: Nǐ de shū zài nǎr?
A: Sách của bạn ở đâu?
Luyện HSK 1 · Buổi 13
地点和方向
Nói vị trí với 在 · Dùng từ chỉ phương vị · Hỏi và trả lời nơi ở
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 13.
Hiển thị 1–8 / 10
在
zài
ở; tại; đang
A:你的书在哪儿?
A: Nǐ de shū zài nǎr?
A: Sách của bạn ở đâu?
里
lǐ
bên trong
我的房间里有一张桌子和两把椅子。电脑在桌子上,书在桌子下面。
Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi. Diànnǎo zài zhuōzi shàng, shū zài zhuōzi xiàmian.
Trong phòng tôi có một cái bàn và hai cái ghế. Máy tính ở trên bàn, sách ở dưới bàn.
上
shàng
trên; lên
B:在桌子上。
B: Zài zhuōzi shàng.
B: Ở trên bàn.
下
xià
dưới; xuống
我的房间里有一张桌子和两把椅子。电脑在桌子上,书在桌子下面。
Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi. Diànnǎo zài zhuōzi shàng, shū zài zhuōzi xiàmian.
Trong phòng tôi có một cái bàn và hai cái ghế. Máy tính ở trên bàn, sách ở dưới bàn.
前面
qiánmian
phía trước
B:我住在学校前面。
B: Wǒ zhù zài xuéxiào qiánmian.
B: Tôi sống ở phía trước trường.
后面
hòumian
phía sau
B:在桌子后面。
B: Zài zhuōzi hòumian.
B: Ở phía sau bàn.
桌子
zhuōzi
bàn
B:在桌子上。
B: Zài zhuōzi shàng.
B: Ở trên bàn.
椅子
yǐzi
ghế
A:椅子在哪儿?
A: Yǐzi zài nǎr?
A: Ghế ở đâu?