Phồn thể · TOCFLA2

xián

mặn; được ướp muối; keo kiệt; bủn xỉn

20 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鹹水鹹肉鹹海鹹淡

Thành phần

xián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰鹵咸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鹹 gồm 鹵 và 咸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鹹 thành 鹵 + 咸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mặn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lỗ · muối; đất mặn · 11 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鹹水xián shuǐnước muối; nước biển
鹹肉xián ròuthịt xông khói; thịt muối
鹹海Xián HǎiBiển Aral
鹹淡xián dànmặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn
鹹魚xián yúcá muối
鹹菜xián càirau củ muối; dưa muối
鹹澀xián sèmặn và đắng; chát
鹹濕xián shī(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
鹹鹽xián yánmuối (thông tục); muối ăn
腌鹹yān xiánmuối dưa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鹹水 · nước muối; nước biển鹹肉 · thịt xông khói; thịt muối鹹海 · Biển Aral鹹淡 · mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác