Phồn thể · TOCFLA1

xiāng

thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành

Hán–Việt: hương9 nét
形 · Tính từBộ · #186

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

xiāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

香包 · một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ香几 · bàn nhỏ để đặt lư hương香木 · gỗ trầm hương香火 · đốt nhang trước đền; cháy hương香片 · trà nhài; trà ướp hương

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱禾日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 香 gồm 禾 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 香 thành 禾 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thơm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hương · xiāngthơm · 9 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

香包xiāng bāomột túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ香港Xiāng gǎngHồng Kông口香糖kǒu xiāng tángkẹo cao su古色古香gǔ sè gǔ xiāngthú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
香几xiāng jībàn nhỏ để đặt lư hương
香木xiāng mùgỗ trầm hương
香水xiāng shuǐnước hoa
香火xiāng huǒđốt nhang trước đền; cháy hương
香片xiāng piàntrà nhài; trà ướp hương
香瓜xiāng guādưa lưới

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

香包 · một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ香港 · Hồng Kông口香糖 · kẹo cao su古色古香 · thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác