Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lóng · lōng · lóng

họ [Long2]; viết tắt của 吉隆坡[Ji2long2po1], Kuala Lumpur; âm thanh trống; hoành tráng; mãnh liệt

Hán–Việt: long11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

基隆巴塞隆納隆化隆冬

Thành phần

Lóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

long

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm long giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

基隆 · Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan隆化 · huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc隆回 · huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam隆安 · huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây隆昌 · huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰阝⿳夂一生

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 隆 gồm 阝 và 夂 và 一 và 生. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 隆 thành 阝 + 夂 + 一 + 生, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Long2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

基隆Jī lóngCơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan巴塞隆納Bā sài lóng nàBarcelona (Đài Loan)
隆化Lóng huàhuyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
隆冬lóng dōnggiữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
隆回Lóng huíhuyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
隆安Lóng ānhuyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
隆乳lóng rǔphẫu thuật nâng ngực
隆昌Lóng chānghuyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
隆河Lóng Hésông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]
隆重lóng zhònghoành tráng; thịnh vượng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

基隆 · Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan巴塞隆納 · Barcelona (Đài Loan)隆化 · huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc隆冬 · giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác