Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chuǎng

lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Hán–Việt: sấm18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

闖紅燈闖入闖進闖過

Thành phần

chuǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sấm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sấm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿵門馬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 闖 gồm 門 và 馬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 闖 thành 門 + 馬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lao vào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Môn · méncửa hai cánh · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

闖紅燈chuǎng hóng dēngvượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ
闖入chuǎng rùxâm nhập; lao vào
闖進chuǎng jìnlao vào
闖過chuǎng guòxông qua
闖禍chuǎng huògây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
闖蕩chuǎng dàngrời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
闖關chuǎng guānxông qua rào cản
闖王Chuǎng WángChuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
私闖sī chuǎngxâm nhập không phép; xâm phạm vào
擅闖shàn chuǎngxâm nhập mà không được phép; xâm phạm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

闖紅燈 · vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ闖入 · xâm nhập; lao vào闖進 · lao vào闖過 · xông qua

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác