Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chuāng

cửa sổ; LT:扇[shan4]

Hán–Việt: song12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

窗戶落地窗窗口窗子

Thành phần

chuāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

song

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm song giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱穴囱

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 窗 gồm 穴 và 囱. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 窗 thành 穴 + 囱, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cửa sổ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyệt · xuéhang; lỗ · 5 nét · Thiên nhiên
xuéhang; không gian trống; lỗ; huyệt châm cứu; phiên âm Đài Loan [xue4]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

窗戶chuāng hu5cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]落地窗luò dì chuāngcửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp
窗口chuāng kǒucửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng)
窗子chuāng zi5cửa sổ
窗花chuāng huācắt giấy trang trí cửa sổ
窗扇chuāng shàncửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được
窗框chuāng kuàngkhung cửa sổ
窗帷chuāng wéirèm cửa
窗鉤chuāng gōumóc cửa sổ; chốt cửa sổ
窗飾chuāng shìtrang trí cửa sổ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

窗戶 · cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]落地窗 · cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp窗口 · cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng)窗子 · cửa sổ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác