Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiàn

phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt chính

16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

關鍵鍵入鍵帽鍵詞

Thành phần

jiàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒建

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鍵 gồm 釒 và 建. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鍵 thành 釒 + 建, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

關鍵guān jiànđiểm mấu chốt; trọng tâm
鍵入jiàn rùnhập vào; gõ vào
鍵帽jiàn màokeycap bàn phím
鍵詞jiàn cítừ khóa
鍵槽jiàn cáokhe khóa
鍵盤jiàn pánbàn phím
三鍵sān jiànliên kết ba (hóa học); liên kết ba
色鍵sè jiànkỹ thuật chroma key; màn hình xanh
肽鍵tài jiànliên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin
按鍵àn jiànnút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

關鍵 · điểm mấu chốt; trọng tâm鍵入 · nhập vào; gõ vào鍵帽 · keycap bàn phím鍵詞 · từ khóa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác