Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

míng

khắc; châm ngôn được khắc

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

刻骨銘心銘文銘言銘刻

Thành phần

míng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰釒名

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 銘 gồm 釒 và 名. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 銘 thành 釒 + 名, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khắc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

刻骨銘心kè gǔ míng xīnnghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức
銘文míng wénbài minh khắc
銘言míng yánchâm ngôn; khẩu hiệu
銘刻míng kèbài khắc chạm
銘記míng jìkhắc ghi trong lòng
銘牌míng páibảng tên; nhãn thông số (trên máy móc)
銘瑄Míng xuānMaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
銘謝míng xièbày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn
碑銘bēi míngbài minh khắc trên bia đá
貝聿銘Bèi Yù míngPei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

刻骨銘心 · nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức銘文 · bài minh khắc銘言 · châm ngôn; khẩu hiệu銘刻 · bài khắc chạm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác