Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Niǔ · niǔ

họ [Niu3]; cúc áo; nút nhấn

Hán–Việt: nạo12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鈕帶鈕釦印鈕按鈕

Thành phần

Niǔ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nạo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nạo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒丑

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鈕 gồm 釒 và 丑. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鈕 thành 釒 + 丑, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Niu3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鈕帶niǔ dàimối quan hệ; gắn kết (của tình bạn, v.v.)
鈕釦niǔ kòubiến thể của 紐扣|纽扣[niu3 kou4]
印鈕yìn niǔnúm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
按鈕àn niǔnút bấm
旋鈕xuán niǔnúm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio)
電鈕diàn niǔnút nhấn (công tắc điện)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鈕帶 · mối quan hệ; gắn kết (của tình bạn, v.v.)鈕釦 · biến thể của 紐扣|纽扣[niu3 kou4]印鈕 · núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua按鈕 · nút bấm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác