Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

fěng · fèng

châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ; tiếng Đài Loan đọc là [feng4]

Hán–Việt: phúng16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

諷刺諷喻諷諫諷諭

Thành phần

fěng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phúng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phúng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

諷喻 · ngụ ngôn; phúng dụ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言風

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 諷 gồm 言 và 風. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 諷 thành 言 + 風, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “châm biếm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

諷刺fěng cìchâm biếm; chế nhạo
諷喻fěng yùngụ ngôn; phúng dụ
諷諫fěng jiàn(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
諷諭fěng yùbiến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
反諷fǎn fěngmỉa mai; châm biếm
仿諷fǎng fěngnhại
嘲諷cháo fěngchế giễu; nhạo báng
譏諷jī fěngchâm biếm; chế nhạo
冷嘲熱諷lěng cháo rè fěngmỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
借古諷今jiè gǔ fěng jīnmượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

諷刺 · châm biếm; chế nhạo諷喻 · ngụ ngôn; phúng dụ諷諫 · (văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo諷諭 · biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác