Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Fēng · fēng

họ [Feng1]; dồi dào; phong phú; màu mỡ; đầy đặn

Hán–Việt: phong18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Fēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phong

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phong giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

豐盛 · phong phú; thịnh soạn豐富 · làm phong phú; giàu có豐沛 · dồi dào; phong phú (về nước)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿻山⿰丰丰豆

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 豐 gồm 山 và 丰 và 豆. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 豐 thành 山 + 丰 + 豆, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Feng1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đậu · dòuhạt đậu · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

豐胸fēng xiōngxem 隆胸[long2 xiong1]豐盛fēng shèngphong phú; thịnh soạn豐富fēng fùlàm phong phú; giàu có
豐水fēng shuǐnước dồi dào; mực nước cao
豐功fēng gōngchiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc
豐台Fēng táiPhụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
豐田Fēng tiánToyota hoặc Toyoda (tên); Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản
豐年fēng niánnăm thịnh vượng; năm được mùa
豐收fēng shōuđược mùa
豐沛fēng pèidồi dào; phong phú (về nước)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

豐胸 · xem 隆胸[long2 xiong1]豐盛 · phong phú; thịnh soạn豐富 · làm phong phú; giàu có豐水 · nước dồi dào; mực nước cao

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác