Phồn thể · TOCFLB1

fēng

phát điên; điên; khùng; hoang dại

Hán–Việt: phong14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

瘋子瘋犬瘋狂瘋傳

Thành phần

fēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phong

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phong giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

麻瘋 · bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸疒風

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 瘋 gồm 疒 và 風. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 瘋 thành 疒 + 風, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phát điên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nạch · bệnh · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

瘋子fēng zi5người điên; kẻ điên
瘋犬fēng quǎnchó dại; chó mắc bệnh dại
瘋狂fēng kuángđiên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
瘋傳fēng chuánlan truyền như cháy rừng; trở nên viral
瘋話fēng huàlời nói điên; rồ
瘋魔fēng móđiên; cuồng; bị mê hoặc
瘋癱fēng tānbiến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]
瘋癲fēng diānđiên; cuồng
麻瘋má fēngbệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风
發瘋fā fēngphát điên; phát cuồng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

瘋子 · người điên; kẻ điên瘋犬 · chó dại; chó mắc bệnh dại瘋狂 · điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại瘋傳 · lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác