Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ké · qiào

(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.); vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị); (dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ke2]

Hán–Việt: xác12 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #79

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

無殼蝸牛殼兒殼牌殼菜

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xác

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xác giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰壳殳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 殼 gồm 壳 và 殳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 殼 thành 壳 + 殳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thù · shūbinh khí cầm tay · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

無殼蝸牛wú ké wō niúbóng, người không thể mua nổi nhà
殼兒ké r5vỏ; lớp vỏ
殼牌Qiào páixem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]
殼菜qiào càicon trai (dùng làm thực phẩm)
殼幔ké mànvỏ-manti (địa chất)
殼質qiào zhìchitin
介殼jiè qiào(động vật học) vỏ
卡殼qiǎ ké(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc
外殼wài kévỏ bọc; vỏ ngoài
甲殼jiǎ qiàomai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

無殼蝸牛 · bóng, người không thể mua nổi nhà殼兒 · vỏ; lớp vỏ殼牌 · xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]殼菜 · con trai (dùng làm thực phẩm)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác