Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

qiú

tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu; yêu cầu; cầu xin

Hán–Việt: cầu7 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

qiú

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cầu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cầu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

要求 · yêu cầu; đòi hỏi需求 · yêu cầu; cần供不應求 · cung không đáp ứng cầu求子 · (cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻一氺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 求 gồm 一 và 氺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 求 thành 一 + 氺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tìm kiếm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

求職qiú zhítìm việc làm要求yāo qiúyêu cầu; đòi hỏi追求zhuī qiútheo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm需求xū qiúyêu cầu; cần徵求zhēng qiúthu thập; tìm kiếm供不應求gōng bù yìng qiúcung không đáp ứng cầu
夢寐以求mèng mèi yǐ qiúkhao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
求人qiú rénnhờ giúp đỡ; nhờ vả
求乞qiú qǐăn xin
求子qiú zǐ(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

求職 · tìm việc làm要求 · yêu cầu; đòi hỏi追求 · theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm需求 · yêu cầu; cần

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác