Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Sī · sī

Slovakia; Người Slovakia; viết tắt của 斯洛伐克[Si1 luo4 fa2 ke4]; (phiên âm); này

12 nét
Chữ HánBộ · #69

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

瓦斯斯文斯密斯諾

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰其斤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 斯 gồm 其 và 斤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 斯 thành 其 + 斤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Slovakia”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnrìu · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

瓦斯wǎ sīkhí (từ mượn)
斯文sī wénlịch sự; học thức
斯密Sī mìSmith (tên); cũng được viết là 史密斯
斯諾Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"
巴斯Bā sīthành phố Bath ở tây nam nước Anh
尼斯Ní sīNice (thành phố ở Pháp)
如斯rú sī(văn học) theo cách này; như vậy
希斯Xī sīHeath (tên)
貝斯Bèi sīBes, một vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại
貝斯bèi sībass (từ mượn); guitar bass

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

瓦斯 · khí (từ mượn)斯文 · lịch sự; học thức斯密 · Smith (tên); cũng được viết là 史密斯斯諾 · Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác