Phồn thể · TOCFLA2

shuài · Shuài

đẹp trai; họ [Shuai4]; (dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!

Hán–Việt: soái9 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

帥氣帥哥大帥元帥

Thành phần

shuài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

soái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm soái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

元帥 · nguyên soái (trong quân đội)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⿱丿㠯巾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 帥 gồm 丿 và 㠯 và 巾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 帥 thành 丿 + 㠯 + 巾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đẹp trai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnkhăn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

帥氣shuài qi5đẹp trai; phong độ
帥哥shuài gēchàng trai đẹp; sát gái
大帥dà shuài(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng
元帥yuán shuàinguyên soái (trong quân đội)
主帥zhǔ shuài(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội
奶帥nǎi shuài(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
將帥jiàng shuàitổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
掛帥guà shuàichỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức
統帥tǒng shuàichỉ huy; tổng tư lệnh
帥呆了shuài dāi le5tuyệt vời; rực rỡ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

帥氣 · đẹp trai; phong độ帥哥 · chàng trai đẹp; sát gái大帥 · (cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng元帥 · nguyên soái (trong quân đội)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác