Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shòu

quái thú; động vật; thú tính; như thú

Hán–Việt: thú19 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #94

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

野獸獸皮獸穴獸行

Thành phần

shòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thú

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thú giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

野獸 · quái thú; động vật hoang dã獸皮 · da động vật; da thú獸行 · hành động tàn bạo; thú tính獸迷 · furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)獸慾 · dục vọng thú tính

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰嘼犬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 獸 gồm 嘼 và 犬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 獸 thành 嘼 + 犬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quái thú”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khuyển · quǎnchó · 4 nét · Động vật
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
quǎnchó; bộ Khang Hy số 94
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

野獸yě shòuquái thú; động vật hoang dã
獸皮shòu pída động vật; da thú
獸穴shòu xuéhang ổ động vật
獸行shòu xínghành động tàn bạo; thú tính
獸性shòu xìngtàn bạo
獸姦shòu jiānquan hệ tình dục với động vật
獸疫shòu yìbệnh dịch ở động vật
獸迷shòu mífurry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
獸術shòu shùhuấn luyện động vật; kỹ năng với động vật
獸慾shòu yùdục vọng thú tính

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

野獸 · quái thú; động vật hoang dã獸皮 · da động vật; da thú獸穴 · hang ổ động vật獸行 · hành động tàn bạo; thú tính

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác