Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shòu · shòu

họ [Shou4]; trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ

Hán–Việt: thọ14 nétDạng đối chiếu: 寿
Chữ HánBộ · #33

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

壽司壽光壽考壽衣

Thành phần

Shòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thọ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thọ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

壽考 · sống lâu; tuổi thọ壽命 · tuổi thọ; tuổi đời壽星 · thần trường thọ; người cao tuổi đang được mừng thọ壽限 · tuổi thọ; độ dài cuộc đời壽桃 · (thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳⿳士乛工一吋

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 壽 gồm 士 và 乛 và 工 và 一 và 吋. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 壽 thành 士 + 乛 + 工 + 一 + 吋, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shou4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · shìkẻ sĩ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

壽司shòu sīsushi
壽光Shòu guāngShouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
壽考shòu kǎosống lâu; tuổi thọ
壽衣shòu yīquần áo mai táng
壽材shòu cáiquan tài
壽辰shòu chénsinh nhật (của người lớn tuổi)
壽命shòu mìngtuổi thọ; tuổi đời
壽星shòu xīngthần trường thọ; người cao tuổi đang được mừng thọ
壽限shòu xiàntuổi thọ; độ dài cuộc đời
壽桃shòu táo(thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

壽司 · sushi壽光 · Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông壽考 · sống lâu; tuổi thọ壽衣 · quần áo mai táng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác