Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

méi

lanh tô; xà ngang

Hán–Việt: me13 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

倒楣門楣橫楣橫楣子

Thành phần

méi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

me

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm me giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

倒楣 · biến thể của 倒霉[dao3 mei2]觸楣頭 · biến thể của 觸霉頭|触霉头[chu4 mei2 tou2]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木眉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 楣 gồm 木 và 眉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 楣 thành 木 + 眉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lanh tô”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

倒楣dǎo méibiến thể của 倒霉[dao3 mei2]
門楣mén méimi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình
橫楣héng méilanh tô
橫楣子héng méi zi5lanh tô
觸楣頭chù méi tóubiến thể của 觸霉頭|触霉头[chu4 mei2 tou2]
光耀門楣guāng yào mén méivinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

倒楣 · biến thể của 倒霉[dao3 mei2]門楣 · mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình橫楣 · lanh tô橫楣子 · lanh tô

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác