Phồn thể · TOCFLA1

měi

mỗi, mọi, hằng; mỗi; mọi

Hán–Việt: hỏi · mỏi · mọi · mỗi7 nét
詞 · Từ vựngBộ · #80

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

每況愈下每人每天每日

Thành phần

měi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hỏi · mỏi · mọi · mỗi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hỏi, mỏi, mọi, mỗi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

每人 · mỗi người; mọi người每天 · mỗi ngày; hàng ngày每月 · mỗi tháng每年 · mỗi năm; hàng năm每次 · mỗi lần每夜 · mỗi đêm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱?母

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 每 gồm 母. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 每 thành 母, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mỗi, mọi, hằng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · chớ; đừng · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

每況愈下měi kuàng yù xiàcàng ngày càng tồi tệ hơn
每人měi rénmỗi người; mọi người
每天měi tiānmỗi ngày; hàng ngày
每日měi rìhàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
每月měi yuèmỗi tháng
每年měi niánmỗi năm; hàng năm
每次měi cìmỗi lần
每每měi měithường xuyên
每夜měi yèmỗi đêm
每常měi chángthường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

每況愈下 · càng ngày càng tồi tệ hơn每人 · mỗi người; mọi người每天 · mỗi ngày; hàng ngày每日 · hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác