Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Méi · méi

họ [Mei2]; mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)

Hán–Việt: mai11 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

梅子梅山梅州梅江

Thành phần

Méi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

梅山 · Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan梅州 · Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông梅花 · hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài)梅毒 · bệnh giang mai

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木每

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 梅 gồm 木 và 每. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 梅 thành 木 + 每, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Mei2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

梅子méi zi5quả mận
梅山Méi shānThị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
梅州Méi zhōuThành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
梅西Méi xīLionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina
梅林Méi línMerlin
梅花méi huāhoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài)
梅雨méi yǔmùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)
梅毒méi dúbệnh giang mai
梅洛Méi luòThành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

梅子 · quả mận梅山 · Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan梅州 · Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông梅江 · quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác