Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

quả lê; LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: 11 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鳳梨鳳梨酥梨子梨果

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lê giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

梨子 · quả lê; LT:個|个[ge4]梨樹 · cây lê梨屬 · Pyrus, chi cây chứa các loài lê杜梨 · cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱利木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 梨 gồm 利 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 梨 thành 利 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quả lê”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鳳梨fèng líquả dứa鳳梨酥fèng lí sūbánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan
梨子lí zi5quả lê; LT:個|个[ge4]
梨果lí guǒquả loại táo
梨渦lí wōmá lúm đồng tiền (của phụ nữ)
梨樹Lí shùhuyện Lishu ở Siping 四平, Jilin; quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
梨樹lí shùcây lê
梨屬lí shǔPyrus, chi cây chứa các loài lê
山梨shān lícây thanh lương trà (chi Sorbus)
杜梨dù lícây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鳳梨 · quả dứa鳳梨酥 · bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan梨子 · quả lê; LT:個|个[ge4]梨果 · quả loại táo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác