Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lì · lì

họ [Li4]; nghiêm khắc; nghiêm trọng

Hán–Việt: lẹ14 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #27

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

厲害厲行厲鬼厲聲

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lẹ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lẹ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸厂萬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 厲 gồm 厂 và 萬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 厲 thành 厂 + 萬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Li4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hán · hǎnvách núi · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

厲害lì hai5(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn
厲行lì xínglàm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
厲鬼lì guǐlinh hồn độc ác; quỷ
厲聲lì shēnggiọng nghiêm khắc
尖厲jiān lìchói tai (giọng)
威厲wēi lìđáng kinh sợ; oai nghiêm
凌厲líng lìnhanh và mãnh liệt; mãnh liệt
峻厲jùn lìtàn nhẫn; không thương tiếc
淒厲qī lìâm thanh tang thương
猖厲chāng lìđiên cuồng và bạo lực

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

厲害 · (dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn厲行 · làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc厲鬼 · linh hồn độc ác; quỷ厲聲 · giọng nghiêm khắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác