Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lǐ · lǐ

họ [Li3]; quả mận

Hán–Việt: 7 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

行李李光耀李子李木

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

李白 · Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường李冶 · Li Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱木子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 李 gồm 木 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 李 thành 木 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Li3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

行李xíng li5hành lý; LT:件[jian4]李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
李子lǐ zi5quả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
李木lǐ mùcây mận gai
李氏Lǐ shìtriều đại Yi hoặc Lee của Hàn Quốc (1392-1910)
李白Lǐ BáiLi Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
李耳Lǐ Er3Lão Tử
李亨Lǐ HēngLý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
李冶Lǐ YěLi Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
李玟Lǐ WénCoco Lee (1975-), ca sĩ nhạc pop, nhạc sĩ và diễn viên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

行李 · hành lý; LT:件[jian4]李光耀 · Lý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990李子 · quả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]李木 · cây mận gai

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác